食品安全與檢驗
美和科技大學 2018/04/16 ~ 2018/07/06
微生物與食品
美和科技大學 2018/02/26 ~ 2018/05/18

Tóm tắt khóa học 學程簡介

(1)Hướng dẫn người dân Việt Nam hiểu được an toàn thực phẩm và quan tâm đến các vấn đề an toàn thực phẩm. Nâng cao sự nhận thức trong toàn xã hội Việt Nam về an toàn thực phẩm thông qua việc phổ biến cho nhiều học viên, nhằm xây dựng các quan niệm đúng đắng về an toàn thực phẩm và sức khoẻ cộng đồng.

(2)Hỗ trợ các giáo viên của các trường đã hợp tác tại Việt Nam phát triển chuyên nghiệp, hướng dẫn họ làm quen với việc học bằng kỹ thuật số và nhiều ích lợi từ các khóa học của MOOCs. Thúc đẩy phát triển giáo dục về an toàn thực phẩm tại Việt Nam, và tăng cường sự phát triển chuyên nghiệp của giáo viên trong các trường đã hợp tác và nâng cao hiệu quả giảng dạy của các khóa học liên quan đến an toàn thực phẩm.

(3)Tăng cường mối quan hệ hợp tác đào tạo với các trường tại Việt Nam. Thông qua việc hợp tác học bằng kỷ thuật số và các khóa học của Moocs, để chứng minh chất lượng cao của giáo dục Đài Loan. Bên cạnh đó, tiếp tục hỗ trợ chính phủ thực hiện các hoạt động giao lưu học thuật và khoa học kỹ thuật giữa Đài Loan và Việt Nam.

(4)Thông qua thúc đẩy việc học bằng kỹ thuật số và các chương trình học của MOOCs, khiến cho nhiều người Việt Nam phát hiện Đài Loan và cảm thấy Đài Loan thật thân thiện; ngoài ra còn giúp chính phủ tăng cường nâng cao tình hữu nghị giữa hai nước Đài Loan và Việt Nam.

(1)To introduce the Vietnamese learners to better understanding food safety and thus to pay attention to food safety issues. Through the knowledge spread of the pioneer learners to enhance the awareness as well as to establish the correct concept of food safety and public health of all the consumers in Vietnam.

(2)To assist the teachers in the cooperative Vietnamese universities to grow professionally by guiding them to recognize the benefits of digital learning and massive open online courses (MOOCs). Thereby to promote food safety education in Vietnam so as to strengthen professional growth of teachers and enhance the teaching effectiveness of food safety related courses offered by the cooperative schools.

(3)To enhance the academic partnership and to demonstrate the quality of higher education of Taiwan through digital learning and the MOOCs with cooperative schools in Vietnam. And this will further assist the government in carrying out scientific, technological and academic exchanges between Taiwan and Vietnam.

(4)Let more Vietnamese people find and feel the friendship of Taiwan through offering digital learning and MOOCs so as to help the government to improve and promote the friendship between Taiwan and Vietnam.

(一) 引領越南民眾認識食品安全,進而對食品安全議題關注,並透過學習者的擴散,提升越南整體社會對食品安全的重視,進而建立正確的食品安全與公共衛生的觀念。

(二) 協助越南合作學校教師專業成長,導引專業教師認識數位學習與磨課師課程的效益,促進食品安全教育在越南的活化與發展,藉此強化合作學校教師專業成長與提升食品安全相關課程之教學成效。

(三) 深化與越南合作學校學術合作夥伴關係,透過數位學習與磨課師課程之合作,展現台灣高等教育的品質,進一步協助政府進行臺越兩國之科技與學術交流活動。

(四) 經由數位學習與磨課師課程之推廣,讓更多的越南民眾發現台灣,感受台灣的友善,藉此協助政府增進與提升台越兩國之情誼。

Đội hình giảng viên 授課團隊

教師姓名

任職學校/單位

任職系所/部門

職稱

胡淳怡
Chun-Yi Hu

美和科技大學
MEIHO UNIVERSITY

Khoa công nghệ thực phẩm và dinh dưỡng
Department of Food Science and Nutrition
食品營養系

Phó giáo sư
Associate Professor
副教授

陳玉桂
Yu-Kuei Chen

美和科技大學
MEIHO UNIVERSIT

Khoa công nghệ thực phẩm và dinh dưỡng
Department of Food Science and Nutrition
食品營養系

Phó giáo sư
Associate Professor
副教授

周清富
Chin-Fu Chou

美和科技大學
MEIHO UNIVERSITY

Khoa công nghệ thực phẩm và dinh dưỡng
Department of Food Science and Nutrition
食品營養系

Trợ lý giáo sư
Assistant Professor
助理教授

顏宏愷
Hung-Kai Yen

美和科技大學
MEIHO UNIVERSITY

Khoa công nghệ sinh học
Department of Biological Science and Technology
生物科技系

Trợ lý giáo sư
Assistant Professor
助理教授

 

Nội dung 課程內容

Một loạt các khoá học trực thuộc chủ đề “An toàn thực phẩm trong cuộc sống”, được chia ra làm 3 khoá học chính bao gồm “Vi sinh vật và thực phẩm”, “An toàn thực phẩm và kiểm nghiệm”, và "Tổng quát về nấm ăn được". Khóa học về “Vi sinh học và thực phẩm" chủ yếu là xây dựng cho học viên các quan niệm về mối quan hệ giữa vi sinh vật và các bệnh do thực phẩm gây ra, nhiễm chất độc hại, chất lượng thực phẩm, sự hư hỏng thực phẩm, bảo quản thực phẩm và chế biến thực phẩm. Khóa học về " Kiểm nghiệm và an toàn thực phẩm " chủ yếu giảng dạy cho học viên các kiến thức và kỹ năng chuyên môn về vệ sinh an toàn thực phẩm, các quy định và nguyên tắc quản lý vệ sinh thực phẩm liên quan, các biện pháp phòng trừ nguy hại và ngộ độc thực phẩm; và thiết lập các khái niệm về vệ sinh và an toàn thực phẩm phải có. "Tổng quát về nấm ăn được" chủ yếu giới thiệu về nấm ăn thông thường và phương pháp nuôi cấy nấm để làm thuốc; Phương pháp xác định nguồn gốc của nấm, và thực trạng các ngành có liên quan

The courses series of “Food Safety in Life” with three main courses included in "Microbiology and Food", "Food Safety and Inspection" and "Introduction to Edible Mushrooms". The course "Microbiology and Food" focuses on establishing learners' notions of the relationship between microorganisms and food-borne diseases, toxin poisoning, food quality, food spoilage, food preservation and food processing. The course "Food Safety and Inspection" mainly focuses on teaching learner’s knowledge and professional skills in Food safety and health, relevant food sanitation regulations and principles, measures of preventing and controlling food poisoning and harm, and the establishment of the concept of food sanitation and safety. The "Introduction to Edible Mushrooms" course is mainly to introduce general edible mushrooms and medicinal fungus cultivation methods; Fundamental identification of fungi and related industries situation.

本「生活中的食安」系列課程主題,共規劃三門課程,分別為「微生物與食品」、「食品安全與檢驗」及「食用蕈菇概論」等。「微生物與食品」課程主要在建立學習者對於食品生成疾病、毒素中毒、食品品質、食品腐敗、食品保存以及食物加工過程與微生物間關係的觀念;「食品安全與檢驗」課程主要在教授學習者食品安全衛生專業技能與知識、相關食品衛生管理法規與原則、食物中毒與危害之防治措施以及建立應有之食品衛生與安全觀念;「食用蕈菇概論」課程主要在介紹一般食用菇與藥用真菌的培育方式、真菌的基源鑑定方式以及現階段相關產業的現況。

Các yêu cầu 先修科目或先備能力

Vui lòng tham khảo các quy định của mỗi khóa học.

Please refer to the rules of each course.

請參考各課程之規定。

Đối tượng 建議修課對象

(1)Sinh viên Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh và các trường hợp tác có liên quan tại Việt Nam.

(2)Chính phủ Việt Nam, nhân viên các đơn vị doanh nghiệp nhà nước và tư nhân, công dân Việt Nam.

(1)Students from Ho Chi Minh City Food Industry University and the relevant partners in Vietnam.

(2)Vietnamese government, personnel of public and private enterprises, and citizens.

(一)越南胡志明市食品工業大學以及本校越南相關合作夥伴學校之學生。

(二)越南相關政府、公民營單位人員以及一般社會民眾。